Thứ sáu-01/08/2014
Trang Nhất » Thay đổi

Tư vấn bổ sung ngành nghề kinh doanh vận tải
Ngày đăng: 20/12/2010 11:19:18 PM - Lượt xem: 5,168
Dịch vụ tư vấn bổ sung ngành nghề kinh doanh vận tải.

Trong quá trình hoạt động kinh doanh, Doanh nghiệp của bạn có thể cần phải bổ sung ngành nghề kinh doanh mới hoặc rút ngành nghề kinh doanh đã đăng ký. Khi đó, bạn cần phải thực hiện các thủ tục để điều chỉnh các nội dung trên.

1. Tư vấn các quy định của pháp luật về ngành nghề kinh doanh:

  • Ngành nghề kinh doanh do Doanh nghiệp lựa chọn phù hợp với các quy định của pháp luật. Hiện nay, ngành nghề kinh doanh gồm: Ngành nghề kinh doanh thông thường và ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
  • Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, chúng tôi tư vấn để Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện đó trước khi thực hiện việc bổ sung.
  • Đối với ngành nghề kinh doanh thông thường, chúng tôi sẽ tư vấn lựa chọn ngành nghề kinh doanh và sắp xếp hệ thống ngành nghề hợp lý, đặc biệt là các ngành nghề có liên quan mật thiết với nhau.

2. Hoàn thiện hồ sơ bổ sung/rút ngành nghề:

  • Biên bản họp về việc thay đổi ngành nghề kinh doanh;
  • Quyết định về việc thay đổi ngành nghề kinh doanh;
  • Thông báo thay đổi đăng ký kinh doanh;
  • Giấy ủy quyền;
  • Các giấy tờ khác có liên quan.

3. Đại diện thực hiện các thủ tục:

  • Tiến hành nộp hồ sơ thay đổi ngành nghề kinh doanh;
  • Theo dõi tiến trình xử lý và thông báo kết qủa hồ sơ đã nộp;
  • Nhận giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư; 

4. Cam kết dịch vụ sau thay đổi ngành nghề kinh doanh:

  • Tư vấn soạn thảo hồ sơ pháp lý cho Doanh nghiệp phù hợp với nội dung thay đổi.
  • Cung cấp văn bản pháp luật có liên quan theo yêu cầu.
  • Hướng dẫn các thủ tục có liên quan.

5. Mã ngành nghề:

Cấp

1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

 

49

 

 

 

Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

 

 

491

 

 

Vận tải đường sắt

 

 

 

4911

49110

Vận tải hành khách đường sắt

 

 

 

4912

49120

Vận tải hàng hóa đường sắt

 

 

492

4920

49200

Vận tải bằng xe buýt

 

 

493

 

 

Vận tải đường bộ khác

 

 

 

4931

 

Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

 

 

 

 

49311

Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm

 

 

 

 

49312

Vận tải hành khách bằng taxi

 

 

 

 

49313

Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy

 

 

 

 

49319

Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác

 

 

 

4932

 

Vận tải hành khách đường bộ khác

 

 

 

 

49321

Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh

 

 

 

 

49329

Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

4933

 

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

 

 

 

 

49331

Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng

 

 

 

 

49332

Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)

 

 

 

 

49333

Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông

 

 

 

 

49334

Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ

 

 

 

 

49339

Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác

 

 

494

4940

49400

Vận tải đường ống

 

50

 

 

 

Vận tải đường thủy

 

 

501

 

 

Vận tải ven biển và viễn dương

 

 

 

5011

 

Vận tải hành khách ven biển và viễn dương

 

 

 

 

50111

Vận tải hành khách ven biển

 

 

 

 

50112

Vận tải hành khách viễn dương

 

 

 

5012

 

Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

 

 

 

 

50121

Vận tải hàng hóa ven biển

 

 

 

 

50122

Vận tải hàng hóa viễn dương

 

 

502

 

 

Vận tải đường thuỷ nội địa

 

 

 

5021

 

Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa

 

 

 

 

50211

Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới

 

 

 

 

50212

Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ

 

 

 

5022

 

Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa

 

 

 

 

50221

Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới

 

 

 

 

50222

Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ

 

51

 

 

 

Vận tải hàng không

 

 

511

5110

51100

Vận tải hành khách hàng không

 

 

512

5120

51200

Vận tải hàng hóa hàng không

Những nội dung khác cùng chuyên mục:
    ĐƯỢC XEM NHIỀU
    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Thành lập Doanh nghiệp
Thay đổi Đăng ký Kinh doanh
Giải thể Công ty
ĐT: 0984.99.95.97
  • Thành lập Doanh nghiệp
  • Thay đổi Đăng ký Kinh doanh
  • Giải thể Công ty
  • ĐT: 0984.99.95.97
  • Chia, tách, sáp nhập, chuyển đổi DN
Xây dựng Quy chế Công ty
ĐT: 091.3344.967
  • Chia, tách, sáp nhập, chuyển đổi DN
  • Xây dựng Quy chế Công ty
  • ĐT: 091.3344.967
  •     THÔNG TIN LIÊN HỆ

    CÔNG TY LUẬT TNHH NAM DƯƠNG

    Địa chỉ: Tầng 1, Khu văn phòng Nam Dương, 322A Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội.

    Điện thoại: 04 2215 8998 - 04. 2260 1636

    Email: contact@luatnamduong.vn

    Hotline: 0913344967 (Luật sư Phạm Trung Hiếu)

        THĂM DÒ Ý KIẾN
    Bạn quan tâm đến chuyên mục nào nhất>
    Thành lập công ty
    Thay đổi đăng ký kinh doanh
    Tái cơ cấu Công ty
    Giải thể Công ty
    Thủ tục
    Tài nguyên
    © 2008 - 2014 Luật Công Minh.
    Giấy phép số: - do Bộ VH-TT cấp ngày -

    Xem tốt trên các trình duyệt: IE 7+, Firefox 3+, GoogleChrome 4+

    Ghi rõ nguồn khi phát hành lại thông tin từ website này.

    CÔNG TY LUẬT TNHH NAM DƯƠNG
    Địa chỉ: Tầng 1, Khu văn phòng Nam Dương, 322 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
    Tel: 04. 2215 8998 - 04. 2260 1636 - Email: contact@luatnamduong.vn

    LIÊN HỆ DỊCH VỤ:
    Tư vấn Tái cơ cấu Doanh nghiệp, Đầu tư nước ngoài, Hợp đồng, Tranh tụng, Giấy phép Sàn
    Giao dịch Bất động sản - Hotline 098 499 9597

    Tư vấn Thành lập Doanh nghiệp, VPDD, Chi nhánh, Thay đổi ĐKKD, Giải thể, Tạm ngừng,
    Đăng ký Mã số mã vạch - Hotline 0989 84 94 85